TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诞生

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dànshēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 誕生

Âm Hán Việt ĐẢN SINH

诞生 nghĩa là được sinh ra.

Nghĩa của 诞生

dànshēng

ĐẢN SINHĐộng từphồn thể 誕生
  1. Được sinh ra

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 诞生

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

诞生 nghĩa là gì?

诞生 (dànshēng) nghĩa là được sinh ra.

诞生 đọc thế nào?

诞生 đọc là dànshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 诞生 là gì?

Âm Hán Việt của 诞生 là "đản sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.