TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诡谲

guǐjué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 詭譎

Âm Hán Việt QUỶ QUYỆT

诡谲 nghĩa là kỳ quái, xảo quyệt.

Nghĩa của 诡谲

guǐjué

QUỶ QUYỆTTính từ, Danh từphồn thể 詭譎
  1. Kỳ quái
  2. Xảo quyệt
  3. Phản trắc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 诡谲

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

诡谲 nghĩa là gì?

诡谲 (guǐjué) nghĩa là kỳ quái, xảo quyệt.

诡谲 đọc thế nào?

诡谲 đọc là guǐjué (pinyin).

Âm Hán Việt của 诡谲 là gì?

Âm Hán Việt của 诡谲 là "quỷ quyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.