TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

询问

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xúnwèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 詢問

Âm Hán Việt TUÂN VẤN

询问 nghĩa là hỏi thông tin.

Nghĩa của 询问

xúnwèn

TUÂN VẤNĐộng từphồn thể 詢問
  1. Hỏi thông tin

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 询问

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 询问

  • 如果你迷路了,请向警察询问。 Rúguǒ nǐ mílù le, qǐng xiàng jǐngchá xúnwèn.Nếu bạn bị lạc đường, hãy hỏi một cảnh sát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5909520

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

询问 nghĩa là gì?

询问 (xúnwèn) nghĩa là hỏi thông tin.

询问 đọc thế nào?

询问 đọc là xúnwèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 询问 là gì?

Âm Hán Việt của 询问 là "tuân vấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.