TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

语音

yǔyīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 語音

Âm Hán Việt NGỮ ÂM

语音 nghĩa là âm thanh lời nói, phát âm.

Nghĩa của 语音

yǔyīn

NGỮ ÂMDanh từ, Động từphồn thể 語音
  1. Âm thanh lời nói
  2. Phát âm
  3. Cách phát âm thông thường (thay vì cách phát âm văn học) của một ký tự tiếng Trung
  4. Ngữ âm
  5. Âm thanh
  6. Giọng nói
  7. Trò chuyện thoại
  8. Tin nhắn thoại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 语音

Đồng nghĩa

Từ ghép có 语音

Câu hỏi thường gặp

语音 nghĩa là gì?

语音 (yǔyīn) nghĩa là âm thanh lời nói, phát âm.

语音 đọc thế nào?

语音 đọc là yǔyīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 语音 là gì?

Âm Hán Việt của 语音 là "ngữ âm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.