TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

调谐

tiáoxié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 調諧

Âm Hán Việt ĐIỀU HÀI

调谐 nghĩa là hài hòa, điều chỉnh.

Nghĩa của 调谐

tiáoxié

ĐIỀU HÀITính từ, Động từphồn thể 調諧
  1. Hài hòa
  2. Điều chỉnh
  3. Điều chỉnh (ví dụ: máy thu không dây)
  4. Đưa vào trạng thái hòa hợp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 调谐

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

调谐 nghĩa là gì?

调谐 (tiáoxié) nghĩa là hài hòa, điều chỉnh.

调谐 đọc thế nào?

调谐 đọc là tiáoxié (pinyin).

Âm Hán Việt của 调谐 là gì?

Âm Hán Việt của 调谐 là "điều hài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.