TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谋职

móuzhí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 謀職

Âm Hán Việt MƯU CHỨC

谋职 nghĩa là tìm việc, tìm kiếm việc làm.

Nghĩa của 谋职

móuzhí

MƯU CHỨCĐộng từphồn thể 謀職
  1. Tìm việc
  2. Tìm kiếm việc làm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 谋职

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

谋职 nghĩa là gì?

谋职 (móuzhí) nghĩa là tìm việc, tìm kiếm việc làm.

谋职 đọc thế nào?

谋职 đọc là móuzhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 谋职 là gì?

Âm Hán Việt của 谋职 là "mưu chức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.