TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谓

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
wèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 謂

Âm Hán Việt VỊ
Bộ thủ: 讠 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: vị

谓 nghĩa là nói, gọi.

Nghĩa của 谓

wèi

VỊphồn thể 謂
  1. Nói
  2. Gọi
  3. Tên
  4. Chỉ định
  5. Nghĩa
  6. Cảm giác
  7. Khảo cổ học Gò phế tích

Wèi

VỊphồn thể 謂tên riêng
  1. họ Họ Wèi

Từ ghép có 谓

Câu hỏi thường gặp

谓 nghĩa là gì?

谓 (wèi, wèi) nghĩa là nói, gọi.

谓 đọc thế nào?

谓 đọc là wèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 谓 là gì?

Âm Hán Việt của 谓 là "vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.