谓
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 謂
Bộ thủ: 讠 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: vị
谓 nghĩa là nói, gọi.
Nghĩa của 谓
wèi
VỊphồn thể 謂- Nói
- Gọi
- Tên
- Chỉ định
- Nghĩa
- Cảm giác
- Khảo cổ học Gò phế tích
Wèi
VỊphồn thể 謂tên riêng- họ Họ Wèi
Từ ghép có 谓
Câu hỏi thường gặp
谓 nghĩa là gì?
谓 (wèi, wèi) nghĩa là nói, gọi.
谓 đọc thế nào?
谓 đọc là wèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 谓 là gì?
Âm Hán Việt của 谓 là "vị".