TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泄气

xièqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 洩氣

Âm Hán Việt TIẾT KHÍ

泄气 nghĩa là rò rỉ, nản lòng.

Nghĩa của 泄气

xièqì

TIẾT KHÍĐộng từ, Tính từphồn thể 洩氣
  1. Rò rỉ (khí)
  2. Nản lòng
  3. Tuyệt vọng
  4. miệt thị Thảm hại
  5. Xả giận
  6. lốp xe Bị xì hơi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 泄气

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

泄气 nghĩa là gì?

泄气 (xièqì) nghĩa là rò rỉ, nản lòng.

泄气 đọc thế nào?

泄气 đọc là xièqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 泄气 là gì?

Âm Hán Việt của 泄气 là "tiết khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.