TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贯串

guànchuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貫串

Âm Hán Việt QUÁN QUÁN

贯串 nghĩa là xuyên qua, xâu chuỗi lại.

Nghĩa của 贯串

guànchuàn

QUÁN QUÁNĐộng từphồn thể 貫串
  1. Xuyên qua
  2. Xâu chuỗi lại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 贯串

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

贯串 nghĩa là gì?

贯串 (guànchuàn) nghĩa là xuyên qua, xâu chuỗi lại.

贯串 đọc thế nào?

贯串 đọc là guànchuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 贯串 là gì?

Âm Hán Việt của 贯串 là "quán quán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.