TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贯

guàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貫

Âm Hán Việt QUÁN
Bộ thủ: 贝 (bối) · bộ số 154 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: quán, quan, oan

贯 nghĩa là xuyên qua, đi qua.

Nghĩa của 贯

guàn

QUÁNphồn thể 貫
  1. Xuyên qua
  2. Đi qua
  3. Được xâu lại
  4. Thành xâu tiền 1000 đồng

Từ ghép có 贯

Thành ngữ có 贯

  • 全神贯注 — Tập trung toàn bộ sự chú ý
  • 恶贯满盈 — Xâu chuỗi và đầy tội ác (thành ngữ); đầy rẫy tội ác
  • 如雷贯耳 — Danh tiếng lẫy lừng
  • 鱼贯而入 — Đi vào theo hàng
  • 腰缠万贯 — Mười ngàn xâu tiền trong đai lưng (thành ngữ); mang rất nhiều tiền
  • 万贯家财 — Tài sản kếch xù
  • 贯彻始终 — Làm đến cùng; thực hiện đến cuối cùng
  • 气贯长虹 — Tinh thần đạt đến cầu vồng
  • 鱼贯而出 — Đi ra theo hàng; đi ra nối đuôi nhau

Câu hỏi thường gặp

贯 nghĩa là gì?

贯 (guàn) nghĩa là xuyên qua, đi qua.

贯 đọc thế nào?

贯 đọc là guàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 贯 là gì?

Âm Hán Việt của 贯 là "quán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.