贯
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 貫
Bộ thủ: 贝 (bối) · bộ số 154 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: quán, quan, oan
贯 nghĩa là xuyên qua, đi qua.
Nghĩa của 贯
guàn
QUÁNphồn thể 貫- Xuyên qua
- Đi qua
- Được xâu lại
- Thành xâu tiền 1000 đồng
Từ ghép có 贯
Thành ngữ có 贯
- 全神贯注 — Tập trung toàn bộ sự chú ý
- 恶贯满盈 — Xâu chuỗi và đầy tội ác (thành ngữ); đầy rẫy tội ác
- 如雷贯耳 — Danh tiếng lẫy lừng
- 鱼贯而入 — Đi vào theo hàng
- 腰缠万贯 — Mười ngàn xâu tiền trong đai lưng (thành ngữ); mang rất nhiều tiền
- 万贯家财 — Tài sản kếch xù
- 贯彻始终 — Làm đến cùng; thực hiện đến cuối cùng
- 气贯长虹 — Tinh thần đạt đến cầu vồng
- 鱼贯而出 — Đi ra theo hàng; đi ra nối đuôi nhau
Câu hỏi thường gặp
贯 nghĩa là gì?
贯 (guàn) nghĩa là xuyên qua, đi qua.
贯 đọc thế nào?
贯 đọc là guàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 贯 là gì?
Âm Hán Việt của 贯 là "quán".