TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贴切

tiēqiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貼切

Âm Hán Việt THIẾP THIẾT

贴切 nghĩa là sát nghĩa, gần nhất.

Nghĩa của 贴切

tiēqiè

THIẾP THIẾTTính từphồn thể 貼切
  1. Sát nghĩa
  2. Gần nhất (bản dịch)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 贴切

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

贴切 nghĩa là gì?

贴切 (tiēqiè) nghĩa là sát nghĩa, gần nhất.

贴切 đọc thế nào?

贴切 đọc là tiēqiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 贴切 là gì?

Âm Hán Việt của 贴切 là "thiếp thiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.