TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一定

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
yīdìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT ĐỊNH

一定 nghĩa là chắc chắn, nhất định.

Nghĩa của 一定

yīdìng

NHẤT ĐỊNHTính từ, Phó từ
  1. Chắc chắn
  2. Nhất định
  3. Nhất thiết
  4. Cố định
  5. Một mức độ nhất định (v.v.)
  6. Đã cho
  7. Cụ thể
  8. Phải

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 一定

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với 一定

  • 它一定是个生日蛋糕。 Đây chắc hẳn là một cái bánh sinh nhật.Tatoeba #781525
  • 你一定是开玩笑! Nǐ yīdìng shì kāiwánxiào!Mày đùa tao à!Tatoeba #1878342
  • 到了最后,大家一定要靠自己学习。 Rốt cuộc, ai cũng phải tự học thôi.Tatoeba #19
  • 既然你看得起我,我就一定热情帮助你。 Nếu cậu đã coi trọng tôi, thì tôi nhất định nhiệt tình giúp đỡ cậu.Tatoeba #3709205
  • 做学生的时候一点苦也不能吃,将来到社会上一定要碰钉子。 Khi là học sinh một chút khổ sở cũng không chịu nổi, tương lai bước vào xã hội nhất định sẽ gặp phải khó khăn.Tatoeba #3709301
  • 安迪一定练习得很辛苦。 Andy phài luyện tập rất chăm chỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #802003
  • 他一定很爱你。 Tā yīdìng hěn ài nǐ.Anh ấy hẳn là rất yêu bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #819403
  • 不下雨则矣,一下一定是倾盆大雨。 Phúc bất trùng lai, họa vô đơn chí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #859177

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

一定 nghĩa là gì?

一定 (yīdìng) nghĩa là chắc chắn, nhất định.

一定 đọc thế nào?

一定 đọc là yīdìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 一定 là gì?

Âm Hán Việt của 一定 là "nhất định".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.