TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贷

dài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貸

Âm Hán Việt THẢI
Bộ thủ: 贝 (bối) · bộ số 154 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: thải, thắc

贷 nghĩa là cho vay lấy lãi, vay.

Nghĩa của 贷

dài

THẢIphồn thể 貸
  1. Cho vay lấy lãi
  2. Vay
  3. Khoản vay
  4. Không nghiêm khắc
  5. Biện hộ
  6. Tha thứ
  7. Tha lỗi

Từ ghép có 贷

Thành ngữ có 贷

Câu hỏi thường gặp

贷 nghĩa là gì?

贷 (dài) nghĩa là cho vay lấy lãi, vay.

贷 đọc thế nào?

贷 đọc là dài (pinyin).

Âm Hán Việt của 贷 là gì?

Âm Hán Việt của 贷 là "thải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.