TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

费

HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
fèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 費

Âm Hán Việt PHÍ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “phí” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 贝 (bối) · bộ số 154 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: phí, bỉ, phỉ, phất, bí

费 nghĩa là tốn, tiêu phí.

Nghĩa của 费

fèi

PHÍphồn thể 費
  1. Tốn
  2. Tiêu phí
  3. Phí
  4. Lãng phí
  5. Chi phí

Fèi

PHÍphồn thể 費tên riêng
  1. họ Họ Fèi

Từ ghép có 费

Thành ngữ có 费

  • 煞费苦心 — Mất nhiều công sức (thành ngữ); cần cù
  • 铺张浪费 — Lãng phí và hoang phí
  • 费尽心机 — Vắt óc bày mưu tính kế
  • 费口舌 — Tranh cãi không cần thiết; lãng phí thời gian giải thích
  • 惠而不费 — Một hành động tốt mà không tốn kém gì
  • 白费唇舌 — Tốn công vô ích
  • 费尽心思 — Vắt óc suy nghĩ (thành ngữ); hao tâm tổn trí để nghĩ thông suốt việc gì
  • 费人思索 — Nghĩ đến kiệt quệ

Câu hỏi thường gặp

费 nghĩa là gì?

费 (fèi, fèi) nghĩa là tốn, tiêu phí.

费 đọc thế nào?

费 đọc là fèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 费 là gì?

Âm Hán Việt của 费 là "phí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.