赋
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 賦
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “phú” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 贝 (bối) · bộ số 154 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: phú
赋 nghĩa là bài thơ phú, sự đánh thuế.
Nghĩa của 赋
fù
PHÚphồn thể 賦- Bài thơ phú
- Sự đánh thuế
- Ban cho
- Phú cho
- Trao, giao phó
- Thuế, thuế má (đất đai, ruộng đất)
- Thể phú (thơ), làm thơ
Từ ghép có 赋
Câu hỏi thường gặp
赋 nghĩa là gì?
赋 (fù) nghĩa là bài thơ phú, sự đánh thuế.
赋 đọc thế nào?
赋 đọc là fù (pinyin).
Âm Hán Việt của 赋 là gì?
Âm Hán Việt của 赋 là "phú".