TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赡

shàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 贍

Âm Hán Việt THIỆM
Bộ thủ: 贝 (bối) · bộ số 154 Số nét: 17 Mọi âm Hán Việt của chữ: thiệm

赡 nghĩa là chu cấp, cung cấp cho.

Nghĩa của 赡

shàn

THIỆMphồn thể 贍
  1. Chu cấp
  2. Cung cấp cho
  3. Người thanh lịch, người tao nhã

Từ ghép có 赡

Câu hỏi thường gặp

赡 nghĩa là gì?

赡 (shàn) nghĩa là chu cấp, cung cấp cho.

赡 đọc thế nào?

赡 đọc là shàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 赡 là gì?

Âm Hán Việt của 赡 là "thiệm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.