TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

走心

zǒuxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẨU TÂM

走心 nghĩa là để tâm, chú ý.

Nghĩa của 走心

zǒuxīn

TẨU TÂMĐộng từ
  1. Để tâm
  2. Chú ý
  3. tiếng lóng Internet Cảm động
  4. Sâu sắc
  5. Có tình cảm sâu đậm với ai
  6. Mất trái tim vào ai đó

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 走心

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

走心 nghĩa là gì?

走心 (zǒuxīn) nghĩa là để tâm, chú ý.

走心 đọc thế nào?

走心 đọc là zǒuxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 走心 là gì?

Âm Hán Việt của 走心 là "tẩu tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.