用心
giọng máy của trình duyệt
用心 nghĩa là động cơ, dự định.
Nghĩa của 用心
yòngxīn
DỤNG TÂMDanh từ, Động từ, Phó từ- Động cơ
- Dự định
- Chăm chỉ hoặc chú ý
- Cẩn thận
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 用心
Đồng nghĩa
Từ ghép có 用心
Thành ngữ có 用心
Câu ví dụ với 用心
- 学生们用心学习了很多首诗。 Các sinh viên đã học thuộc lòng rất nhiều bài thơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2394370
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
用心 nghĩa là gì?
用心 (yòngxīn) nghĩa là động cơ, dự định.
用心 đọc thế nào?
用心 đọc là yòngxīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 用心 là gì?
Âm Hán Việt của 用心 là "dụng tâm".