赶不上 (gǎnbùshàng) nghĩa là không theo kịp, không bắt kịp.
赶不上 đọc thế nào?
赶不上 đọc là gǎnbùshàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 赶不上 là gì?
Âm Hán Việt của 赶不上 là "cản bất thượng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.