TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

起意

qǐyì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỞI Ý

起意 nghĩa là nảy ra ý định, lên kế hoạch.

Nghĩa của 起意

qǐyì

KHỞI ÝĐộng từ
  1. Nảy ra ý định
  2. Lên kế hoạch

Thành ngữ có 起意

  • 见财起意 — Thấy của cải nảy sinh ý đồ xấu

Câu hỏi thường gặp

起意 nghĩa là gì?

起意 (qǐyì) nghĩa là nảy ra ý định, lên kế hoạch.

起意 đọc thế nào?

起意 đọc là qǐyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 起意 là gì?

Âm Hán Việt của 起意 là "khởi ý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.