起来
Phồn thể: 起來
起来 nghĩa là Chỉ sự bắt đầu và tiếp diễn của một hành động hoặc trạng thái.
Nghĩa của 起来
qilai
KHỞI LAIphồn thể 起來- sau động từ Chỉ sự bắt đầu và tiếp diễn của một hành động hoặc trạng thái
- Chỉ sự chuyển động hướng lên (ví dụ: sau 站 (zhàn))
- Chỉ sự hoàn thành
- (sau động từ cảm giác, ví dụ: 看 (kàn)) biểu đạt đánh giá sơ bộ
- Cũng đọc là qǐlai
qǐlai
KHỞI LAIĐộng từphồn thể 起來- Đứng lên; thức dậy
- Cũng đọc là qǐlái
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 起来
Đồng nghĩa
Từ ghép có 起来
Câu ví dụ với 起来
- 他说完就站起来走了。 Nói xong,anh đứng dậy ra về.Tatoeba #3541778
- 现在我想起来了。 Hiện tại tôi nhớ ra rồi.Tatoeba #472898
- 他胖起来了。 Nó tăng cân rồi.Tatoeba #4931168
- 一起来吧。 Cùng nhau tới nhé.Tatoeba #3499679
- 他帮助一位老太太从位子上站起来。 Anh ấy giúp đỡ một bà lão từ chỗ ngồi đứng dậy.Tatoeba #3149141
- 主人听到那句话,不由得哈哈大笑起来。 Chủ nhân nghe thấy câu nói đó, không thể kìm được mà bật cười lớn.Tatoeba #3709320
- 你不如跟我一起来。 Cậu cũng có thể đi với tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #793909
- 所有迹象表明她好起来了。 Mọi dấu hiệu đã cho thấy cô ấy đang hồi phục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #332666
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
起来 nghĩa là gì?
起来 (qilai, qǐlai) nghĩa là Chỉ sự bắt đầu và tiếp diễn của một hành động hoặc trạng thái.
起来 đọc thế nào?
起来 đọc là qilai (pinyin).
Âm Hán Việt của 起来 là gì?
Âm Hán Việt của 起来 là "khởi lai".