TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

足额

zú'é giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 足額

Âm Hán Việt TÚC NGẠCH

足额 nghĩa là đủ, đầy.

Nghĩa của 足额

zú'é

TÚC NGẠCHTính từphồn thể 足額
  1. Đủ
  2. Đầy (thanh toán)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 足额

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

足额 nghĩa là gì?

足额 (zú'é) nghĩa là đủ, đầy.

足额 đọc thế nào?

足额 đọc là zú'é (pinyin).

Âm Hán Việt của 足额 là gì?

Âm Hán Việt của 足额 là "túc ngạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.