TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跌停

diētíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIỆT ĐÌNH

跌停 nghĩa là Giảm đến mức sàn trong ngày (dẫn đến việc tạm ngừng giao dịch cổ phiếu).

Nghĩa của 跌停

diētíng

ĐIỆT ĐÌNHĐộng từ
  1. giá cổ phiếu Giảm đến mức sàn trong ngày (dẫn đến việc tạm ngừng giao dịch cổ phiếu)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 跌停

Trái nghĩa

Từ ghép có 跌停

Câu hỏi thường gặp

跌停 nghĩa là gì?

跌停 (diētíng) nghĩa là Giảm đến mức sàn trong ngày (dẫn đến việc tạm ngừng giao dịch cổ phiếu).

跌停 đọc thế nào?

跌停 đọc là diētíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 跌停 là gì?

Âm Hán Việt của 跌停 là "điệt đình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.