TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

踪迹

zōngjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蹤跡

Âm Hán Việt TUNG TÍCH

踪迹 nghĩa là dấu chân, vết đường.

Nghĩa của 踪迹

zōngjì

TUNG TÍCHDanh từphồn thể 蹤跡
  1. Dấu chân
  2. Vết đường
  3. Vết chân
  4. Dấu vết
  5. Vết tích

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 踪迹

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 踪迹

  • 他消失了,不留一丝踪迹。 anh ấy đã biến mất với không 1 dấu vết (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4757702

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

踪迹 nghĩa là gì?

踪迹 (zōngjì) nghĩa là dấu chân, vết đường.

踪迹 đọc thế nào?

踪迹 đọc là zōngjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 踪迹 là gì?

Âm Hán Việt của 踪迹 là "tung tích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.