踪迹
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 蹤跡
踪迹 nghĩa là dấu chân, vết đường.
Nghĩa của 踪迹
zōngjì
TUNG TÍCHDanh từphồn thể 蹤跡- Dấu chân
- Vết đường
- Vết chân
- Dấu vết
- Vết tích
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 踪迹
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 踪迹
- 他消失了,不留一丝踪迹。 anh ấy đã biến mất với không 1 dấu vết (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4757702
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
踪迹 nghĩa là gì?
踪迹 (zōngjì) nghĩa là dấu chân, vết đường.
踪迹 đọc thế nào?
踪迹 đọc là zōngjì (pinyin).
Âm Hán Việt của 踪迹 là gì?
Âm Hán Việt của 踪迹 là "tung tích".