TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蹲踞

dūnjù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỒN CỨ

蹲踞 nghĩa là ngồi xổm, ngồi chồm hổm.

Nghĩa của 蹲踞

dūnjù

TỒN CỨĐộng từ
  1. Ngồi xổm
  2. Ngồi chồm hổm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 蹲踞

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

蹲踞 nghĩa là gì?

蹲踞 (dūnjù) nghĩa là ngồi xổm, ngồi chồm hổm.

蹲踞 đọc thế nào?

蹲踞 đọc là dūnjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 蹲踞 là gì?

Âm Hán Việt của 蹲踞 là "tồn cứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.