TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

身

shēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÂN
Bộ thủ: 身 (thân) · bộ số 158 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: thân, quyên

身 nghĩa là cơ thể, cuộc đời.

Nghĩa của 身

shēn

THÂN
  1. Cơ thể
  2. Cuộc đời
  3. Bản thân
  4. Đích thân
  5. Đạo đức và phẩm hạnh của một người
  6. Phần chính của cấu trúc hoặc cơ thể
  7. Mang thai
  8. Lượng từ cho bộ quần áo: bộ, bộ đôi
  9. Bộ Kangxi số 158

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 身

Đồng nghĩa

Từ ghép có 身

Thành ngữ có 身

Câu hỏi thường gặp

身 nghĩa là gì?

身 (shēn) nghĩa là cơ thể, cuộc đời.

身 đọc thế nào?

身 đọc là shēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 身 là gì?

Âm Hán Việt của 身 là "thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.