辆
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 輛
Bộ thủ: 车 (xa) · bộ số 159 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: lượng
辆 nghĩa là chiếc.
Nghĩa của 辆
liàng
LƯỢNGphồn thể 輛- Chiếc (lượng từ cho xe)
- Lượng từ cho xe cộ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 辆
Đồng nghĩa
Từ ghép có 辆
Câu ví dụ với 辆
- 你该買辆新车了。 Bạn nên mua một chiếc xe mới rồi.Tatoeba #348497
- 那辆是他的车子。 Đó là xe của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #344957
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
辆 nghĩa là gì?
辆 (liàng) nghĩa là chiếc.
辆 đọc thế nào?
辆 đọc là liàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 辆 là gì?
Âm Hán Việt của 辆 là "lượng".