TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辆

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
liàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輛

Âm Hán Việt LƯỢNG
Bộ thủ: 车 (xa) · bộ số 159 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: lượng

辆 nghĩa là chiếc.

Nghĩa của 辆

liàng

LƯỢNGphồn thể 輛
  1. Chiếc (lượng từ cho xe)
  2. Lượng từ cho xe cộ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 辆

Đồng nghĩa

Từ ghép có 辆

Câu ví dụ với 辆

  • 你该買辆新车了。 Bạn nên mua một chiếc xe mới rồi.Tatoeba #348497
  • 那辆是他的车子。 Đó là xe của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #344957

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

辆 nghĩa là gì?

辆 (liàng) nghĩa là chiếc.

辆 đọc thế nào?

辆 đọc là liàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 辆 là gì?

Âm Hán Việt của 辆 là "lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.