TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辉

huī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輝

Âm Hán Việt HUY
Bộ thủ: 车 (xa) · bộ số 159 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: huy

辉 nghĩa là rực rỡ, chiếu sáng.

Nghĩa của 辉

huī

HUYphồn thể 輝
  1. Rực rỡ
  2. Chiếu sáng
  3. Kỹ thuật Chói (d); độ chói

Từ ghép có 辉

Thành ngữ có 辉

  • 金碧辉煌 — Vàng ngọc rực rỡ
  • 蓬荜生辉 — Sự hiện diện của bạn làm bừng sáng ngôi nhà khiêm tốn của tôi
  • 与日同辉 — Càng ngày càng rực rỡ

Câu hỏi thường gặp

辉 nghĩa là gì?

辉 (huī) nghĩa là rực rỡ, chiếu sáng.

辉 đọc thế nào?

辉 đọc là huī (pinyin).

Âm Hán Việt của 辉 là gì?

Âm Hán Việt của 辉 là "huy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.