TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辛辣

xīnlà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂN LẠT

辛辣 nghĩa là cay nồng, cay nghiệt.

Nghĩa của 辛辣

xīnlà

TÂN LẠTTính từ
  1. Cay nồng (mùi vị)
  2. nghĩa bóng Cay nghiệt (phê bình)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 辛辣

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

辛辣 nghĩa là gì?

辛辣 (xīnlà) nghĩa là cay nồng, cay nghiệt.

辛辣 đọc thế nào?

辛辣 đọc là xīnlà (pinyin).

Âm Hán Việt của 辛辣 là gì?

Âm Hán Việt của 辛辣 là "tân lạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.