TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辽阔

liáokuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遼闊

Âm Hán Việt LIÊU KHOÁT

辽阔 nghĩa là rộng lớn, bao la.

Nghĩa của 辽阔

liáokuò

LIÊU KHOÁTTính từphồn thể 遼闊
  1. Rộng lớn; bao la

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 辽阔

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

辽阔 nghĩa là gì?

辽阔 (liáokuò) nghĩa là rộng lớn, bao la.

辽阔 đọc thế nào?

辽阔 đọc là liáokuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 辽阔 là gì?

Âm Hán Việt của 辽阔 là "liêu khoát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.