TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辽远

liáoyuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遼遠

Âm Hán Việt LIÊU VIỄN

辽远 nghĩa là xa xôi, xa xăm.

Nghĩa của 辽远

liáoyuǎn

LIÊU VIỄNTính từphồn thể 遼遠
  1. Xa xôi; xa xăm; hẻo lánh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 辽远

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

辽远 nghĩa là gì?

辽远 (liáoyuǎn) nghĩa là xa xôi, xa xăm.

辽远 đọc thế nào?

辽远 đọc là liáoyuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 辽远 là gì?

Âm Hán Việt của 辽远 là "liêu viễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.