这儿
HSK 3.0 cấp 1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 這兒
这儿 nghĩa là ở đây.
Nghĩa của 这儿
zhèr
GIÁ NHIĐại từphồn thể 這兒- Ở đây
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 这儿
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 这儿
- 从这儿到那儿是很近的。 Cóng zhèr dào nàr shì hěn jìn de.Từ đây đến đó không xa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #391188
- 你是一个人来这儿的吗? Bạn đến đây một mình sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #465830
- 公交车在这儿停吗? Gōngjiāochē zài zhèr tíng ma?Xe buýt có dừng ở đây không vậy ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10268912
- 他以前住在这儿。 Tā yǐqián zhù zài zhèr.Anh ấy đã từng sống ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #426893
- 我会在这儿等著直到她来。 Tôi sẽ đợi ở đây đến khi nào cô ấy tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #793892
- 在他们看见你之前离开这儿。 Zài tāmen kànjiàn nǐ zhīqián líkāi zhèr.Chạy đi, trước khi bọn chúng tìm thấy bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2499983
- 离这儿远吗? Nó có xa nơi đây không ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #501530
- 我住在这儿。 Wǒ zhù zài zhèr.Tôi sống ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13252756
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
这儿 nghĩa là gì?
这儿 (zhèr) nghĩa là ở đây.
这儿 đọc thế nào?
这儿 đọc là zhèr (pinyin).
Âm Hán Việt của 这儿 là gì?
Âm Hán Việt của 这儿 là "giá nhi".