TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

这位

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
zhèwèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 這位

Âm Hán Việt GIÁ VỊ

这位 nghĩa là người này.

Nghĩa của 这位

zhèwèi

GIÁ VỊĐại từphồn thể 這位
  1. Người này

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 这位

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 这位

  • 这位朋友没有出席。 Zhèwèi péngyou méiyǒu chūxí.Bạn này không có mặt.Tatoeba #684045

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

这位 nghĩa là gì?

这位 (zhèwèi) nghĩa là người này.

这位 đọc thế nào?

这位 đọc là zhèwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 这位 là gì?

Âm Hán Việt của 这位 là "giá vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.