TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

这里

HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
zhèlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 這裡, 這裏

Âm Hán Việt GIÁ LÝ

这里 nghĩa là ở đây.

Nghĩa của 这里

zhèlǐ

GIÁ LÝĐại từphồn thể 這裡
  1. Ở đây

zhèlǐ

GIÁ LÝphồn thể 這裏
  1. Biến thể của 这里 (zhèlǐ)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 这里

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 这里

  • 他来这里的目的是什么? Tā lái zhèlǐ de mùdì shì shénme?Anh ta đến đây vì mục đích gì?Tatoeba #334579
  • 这里是爸爸工作的地方。 Đây là nơi làm việc của bố tôi.Tatoeba #805844
  • 他到这里已经半个月了。 Tā dào zhèlǐ yǐjīng bànge yuè le.Ang ấy đến đây đã nửa tháng rồi.Tatoeba #3538021
  • 我昨天来到这里。 Wǒ zuótiān láidào zhèlǐ.Tôi tới đây vào ngày hôm qua.Tatoeba #339220
  • 他已经住在这里一个星期了。 Anh ấy đã ở đây được một tuần rồi.Tatoeba #888519
  • 这里你可以看到漂亮的颜色组合。 Zhèlǐ nǐ kěyǐ kàndào piàoliang de yánsè zǔhé.Bạn có thể thấy một tổ hợp màu rất đẹp ở đây.Tatoeba #804919
  • 我在检查这里有没有激光警报装置。 Wǒ zài jiǎnchá zhèlǐ yǒuméiyǒu jīguāng jǐngbào zhuāngzhì.Tôi đang kiểm tra xem ở đây có thiết bị báo động laser hay không.Tatoeba #4302150
  • 你正在找的书在这里。 Nǐ zhèngzài zhǎo de shū zài zhèlǐ.Đây là cuốn sách mà bạn đang tìm đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #779060

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

这里 nghĩa là gì?

这里 (zhèlǐ) nghĩa là ở đây.

这里 đọc thế nào?

这里 đọc là zhèlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 这里 là gì?

Âm Hán Việt của 这里 là "giá lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.