TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

此处

cǐchù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 此處

Âm Hán Việt THỬ XỨ

此处 nghĩa là nơi này, ở đây.

Nghĩa của 此处

cǐchù

THỬ XỨĐại từphồn thể 此處
  1. Nơi này
  2. văn học Ở đây

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 此处

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 此处

  • 此处禁止停车。 Cấm đậu xe nơi đây.Tatoeba #2027989

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

此处 nghĩa là gì?

此处 (cǐchù) nghĩa là nơi này, ở đây.

此处 đọc thế nào?

此处 đọc là cǐchù (pinyin).

Âm Hán Việt của 此处 là gì?

Âm Hán Việt của 此处 là "thử xứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.