TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迭代

diédài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIỆT ĐẠI

迭代 nghĩa là lặp lại, luân phiên.

Nghĩa của 迭代

diédài

ĐIỆT ĐẠIĐộng từ
  1. tin học, toán học Lặp lại
  2. văn học Luân phiên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 迭代

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

迭代 nghĩa là gì?

迭代 (diédài) nghĩa là lặp lại, luân phiên.

迭代 đọc thế nào?

迭代 đọc là diédài (pinyin).

Âm Hán Việt của 迭代 là gì?

Âm Hán Việt của 迭代 là "điệt đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.