TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迭

dié giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIỆT
Bộ thủ: 辵 · bộ số 162 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: điệt, tuyển, dật

迭 nghĩa là luân phiên, lặp đi lặp lại.

Nghĩa của 迭

dié

ĐIỆT
  1. Luân phiên
  2. Lặp đi lặp lại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 迭

Đồng nghĩa

Từ ghép có 迭

Thành ngữ có 迭

Câu hỏi thường gặp

迭 nghĩa là gì?

迭 (dié) nghĩa là luân phiên, lặp đi lặp lại.

迭 đọc thế nào?

迭 đọc là dié (pinyin).

Âm Hán Việt của 迭 là gì?

Âm Hán Việt của 迭 là "điệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.