TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

述说

shùshuō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 述說

Âm Hán Việt THUẬT THUYẾT

述说 nghĩa là kể lại, thuật lại.

Nghĩa của 述说

shùshuō

THUẬT THUYẾTĐộng từphồn thể 述說
  1. Kể lại; thuật lại; trình bày

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 述说

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

述说 nghĩa là gì?

述说 (shùshuō) nghĩa là kể lại, thuật lại.

述说 đọc thế nào?

述说 đọc là shùshuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 述说 là gì?

Âm Hán Việt của 述说 là "thuật thuyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.