撤
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: triệt
撤 nghĩa là gỡ bỏ, dời đi.
Nghĩa của 撤
chè
TRIỆT- Gỡ bỏ; dời đi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 撤
Đồng nghĩa
Từ ghép có 撤
Câu hỏi thường gặp
撤 nghĩa là gì?
撤 (chè) nghĩa là gỡ bỏ, dời đi.
撤 đọc thế nào?
撤 đọc là chè (pinyin).
Âm Hán Việt của 撤 là gì?
Âm Hán Việt của 撤 là "triệt".