TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逃难

táonàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 逃難

Âm Hán Việt ĐÀO NẠN

逃难 nghĩa là Chạy trốn khỏi khó khăn.

Nghĩa của 逃难

táonàn

ĐÀO NẠNĐộng từphồn thể 逃難
  1. Chạy trốn khỏi khó khăn
  2. Chạy nạn
  3. Trở thành người tị nạn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 逃难

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

逃难 nghĩa là gì?

逃难 (táonàn) nghĩa là Chạy trốn khỏi khó khăn.

逃难 đọc thế nào?

逃难 đọc là táonàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 逃难 là gì?

Âm Hán Việt của 逃难 là "đào nạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.