TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

通识

tōngshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 通識

Âm Hán Việt THÔNG THỨC

通识 nghĩa là kiến thức chung, kiến thức tổng quát.

Nghĩa của 通识

tōngshí

THÔNG THỨCDanh từ, Tính từphồn thể 通識
  1. Kiến thức chung
  2. Kiến thức tổng quát
  3. Kiến thức phổ thông
  4. Được biết rộng rãi
  5. Học vấn uyên thâm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 通识

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

通识 nghĩa là gì?

通识 (tōngshí) nghĩa là kiến thức chung, kiến thức tổng quát.

通识 đọc thế nào?

通识 đọc là tōngshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 通识 là gì?

Âm Hán Việt của 通识 là "thông thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.