TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遁

dùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遯

Bộ thủ: 辵 · bộ số 162 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: độn, tuần, thuẫn

遁 nghĩa là trốn tránh, chạy trốn.

Nghĩa của 遁

dùn

  1. Trốn tránh
  2. Chạy trốn
  3. Thoát khỏi

dùn

phồn thể 遯
  1. Biến thể của 遁 (dùn)

Từ ghép có 遁

Thành ngữ có 遁

Câu hỏi thường gặp

遁 nghĩa là gì?

遁 (dùn) nghĩa là trốn tránh, chạy trốn.

遁 đọc thế nào?

遁 đọc là dùn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.