TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

部位

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
bùwèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỘ VỊ

部位 nghĩa là Phần (đặc biệt là của cơ thể, nhưng cũng có thể là của rau củ, ví dụ: rễ, hoặc của trang phục, ví dụ: tay áo, v.v.).

Nghĩa của 部位

bùwèi

BỘ VỊDanh từ
  1. Phần (đặc biệt là của cơ thể, nhưng cũng có thể là của rau củ, ví dụ: rễ, hoặc của trang phục, ví dụ: tay áo, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 部位

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

部位 nghĩa là gì?

部位 (bùwèi) nghĩa là Phần (đặc biệt là của cơ thể, nhưng cũng có thể là của rau củ, ví dụ: rễ, hoặc của trang phục, ví dụ: tay áo, v.v.).

部位 đọc thế nào?

部位 đọc là bùwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 部位 là gì?

Âm Hán Việt của 部位 là "bộ vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.