部位
giọng máy của trình duyệt
部位 nghĩa là Phần (đặc biệt là của cơ thể, nhưng cũng có thể là của rau củ, ví dụ: rễ, hoặc của trang phục, ví dụ: tay áo, v.v.).
Nghĩa của 部位
bùwèi
BỘ VỊDanh từ- Phần (đặc biệt là của cơ thể, nhưng cũng có thể là của rau củ, ví dụ: rễ, hoặc của trang phục, ví dụ: tay áo, v.v.)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 部位
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
部位 nghĩa là gì?
部位 (bùwèi) nghĩa là Phần (đặc biệt là của cơ thể, nhưng cũng có thể là của rau củ, ví dụ: rễ, hoặc của trang phục, ví dụ: tay áo, v.v.).
部位 đọc thế nào?
部位 đọc là bùwèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 部位 là gì?
Âm Hán Việt của 部位 là "bộ vị".