TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

部件

bùjiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỘ KIỆN

部件 nghĩa là bộ phận, linh kiện.

Nghĩa của 部件

bùjiàn

BỘ KIỆNDanh từ
  1. Bộ phận; linh kiện

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 部件

Đồng nghĩa

Từ ghép có 部件

Câu hỏi thường gặp

部件 nghĩa là gì?

部件 (bùjiàn) nghĩa là bộ phận, linh kiện.

部件 đọc thế nào?

部件 đọc là bùjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 部件 là gì?

Âm Hán Việt của 部件 là "bộ kiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.