TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

部署

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
bùshǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỘ THỰ

部署 nghĩa là bố trí, triển khai.

Nghĩa của 部署

bùshǔ

BỘ THỰĐộng từ
  1. Bố trí
  2. Triển khai
  3. Sự bố trí

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 部署

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

部署 nghĩa là gì?

部署 (bùshǔ) nghĩa là bố trí, triển khai.

部署 đọc thế nào?

部署 đọc là bùshǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 部署 là gì?

Âm Hán Việt của 部署 là "bộ thự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.