TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

部门

HSK 5HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
bùmén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 部門

Âm Hán Việt BỘ MÔN
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

部门 nghĩa là phòng, ban.

Nghĩa của 部门

bùmén

BỘ MÔNDanh từphồn thể 部門
  1. Phòng
  2. Ban
  3. Chi nhánh
  4. Bộ phận

Từ ghép có 部门

Câu ví dụ với 部门

  • 谁负责这个部门? Shéi fùzé zhège bùmén?Ai phụ trách khâu này?Tatoeba #811005

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

部门 nghĩa là gì?

部门 (bùmén) nghĩa là phòng, ban.

部门 đọc thế nào?

部门 đọc là bùmén (pinyin).

Âm Hán Việt của 部门 là gì?

Âm Hán Việt của 部门 là "bộ môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.