部门
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 部門
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
部门 nghĩa là phòng, ban.
Nghĩa của 部门
bùmén
BỘ MÔNDanh từphồn thể 部門- Phòng
- Ban
- Chi nhánh
- Bộ phận
Từ ghép có 部门
Câu ví dụ với 部门
- 谁负责这个部门? Shéi fùzé zhège bùmén?Ai phụ trách khâu này?Tatoeba #811005
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
部门 nghĩa là gì?
部门 (bùmén) nghĩa là phòng, ban.
部门 đọc thế nào?
部门 đọc là bùmén (pinyin).
Âm Hán Việt của 部门 là gì?
Âm Hán Việt của 部门 là "bộ môn".