部队
HSK 3.0 cấp 6 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 部隊
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
部队 nghĩa là quân đội, lực lượng vũ trang.
Nghĩa của 部队
bùduì
BỘ ĐỘIDanh từphồn thể 部隊- Quân đội
- Lực lượng vũ trang
- Quân lính
- Lực lượng
- Đơn vị
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 部队
Đồng nghĩa
Từ ghép có 部队
Câu hỏi thường gặp
部队 nghĩa là gì?
部队 (bùduì) nghĩa là quân đội, lực lượng vũ trang.
部队 đọc thế nào?
部队 đọc là bùduì (pinyin).
Âm Hán Việt của 部队 là gì?
Âm Hán Việt của 部队 là "bộ đội".