TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

部队

HSK 3.0 cấp 6 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
bùduì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 部隊

Âm Hán Việt BỘ ĐỘI
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

部队 nghĩa là quân đội, lực lượng vũ trang.

Nghĩa của 部队

bùduì

BỘ ĐỘIDanh từphồn thể 部隊
  1. Quân đội
  2. Lực lượng vũ trang
  3. Quân lính
  4. Lực lượng
  5. Đơn vị

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 部队

Đồng nghĩa

Từ ghép có 部队

Câu hỏi thường gặp

部队 nghĩa là gì?

部队 (bùduì) nghĩa là quân đội, lực lượng vũ trang.

部队 đọc thế nào?

部队 đọc là bùduì (pinyin).

Âm Hán Việt của 部队 là gì?

Âm Hán Việt của 部队 là "bộ đội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.