酷
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 酉 (dậu) · bộ số 164 Số nét: 14 Cấu tạo: ⿰酉告 Mọi âm Hán Việt của chữ: khốc
酷 nghĩa là tàn nhẫn.
Nghĩa của 酷
kù
KHỐC- Tàn nhẫn
- Mạnh (ví dụ: rượu)
- từ mượn Ngầu
- Thời thượng
Từ ghép có 酷
Thành ngữ có 酷
- 残酷无情 — Tàn nhẫn và vô tình
Câu hỏi thường gặp
酷 nghĩa là gì?
酷 (kù) nghĩa là tàn nhẫn.
酷 đọc thế nào?
酷 đọc là kù (pinyin).
Âm Hán Việt của 酷 là gì?
Âm Hán Việt của 酷 là "khốc".