TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

严酷

yánkù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嚴酷

Âm Hán Việt NGHIÊM KHỐC

严酷 nghĩa là khắc nghiệt, hà khắc.

Nghĩa của 严酷

yánkù

NGHIÊM KHỐCTính từphồn thể 嚴酷
  1. Khắc nghiệt
  2. Hà khắc
  3. Ảm đạm
  4. Tàn nhẫn
  5. Nghiêm trọng
  6. Cạnh tranh khốc liệt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 严酷

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

严酷 nghĩa là gì?

严酷 (yánkù) nghĩa là khắc nghiệt, hà khắc.

严酷 đọc thế nào?

严酷 đọc là yánkù (pinyin).

Âm Hán Việt của 严酷 là gì?

Âm Hán Việt của 严酷 là "nghiêm khốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.