TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

酷热

kùrè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 酷熱

Âm Hán Việt KHỐC NHIỆT

酷热 nghĩa là nóng như thiêu đốt.

Nghĩa của 酷热

kùrè

KHỐC NHIỆTTính từphồn thể 酷熱
  1. Nóng như thiêu đốt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 酷热

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

酷热 nghĩa là gì?

酷热 (kùrè) nghĩa là nóng như thiêu đốt.

酷热 đọc thế nào?

酷热 đọc là kùrè (pinyin).

Âm Hán Việt của 酷热 là gì?

Âm Hán Việt của 酷热 là "khốc nhiệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.